TanroDictionary Sổ từ

pathos

/ˈpeɪθɒs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất cảm động.danh từ
  2. Cảm xúc cao; cảm hứng chủ đạo.danh từ
  3. Thể văn thống thiết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The movie was filled with deep pathos.

  2. Her voice gave the song real pathos.

  3. The essay uses pathos to move readers.

  4. all the pathos of the poem is in the last line

    tất cả tính chất cảm động của bài thơ nằm trong câu cuối

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép