Nghĩa tiếng Việt
- Tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại.danh từ
- Sự chịu đựng.danh từ
- Lối đánh bài paxiên (một người).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You need a lot of patience to learn this skill.
-
I am completely out of patience with this slow internet.
-
Patience helped him wait for the answer.
-
the patience of job
mức kiên nhẫn cuối cùng
-
to be out of patience
không kiên nhẫn được nữa, không chịu đựng được nữa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép