Nghĩa tiếng Việt
- Có gỉ (đồ đồng cũ).tính từ
- Có nước bóng (đồ gỗ cổ).tính từ
Ví dụ
-
The patinated vase looked old and warm.
-
The patinated wood gave the room character.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép