TanroDictionary Sổ từ

patination

/ˌpætɪˈneɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng có gỉ đồng.danh từ

Ví dụ

  1. The old statue had a green patination.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép