TanroDictionary Sổ từ

patriarchate

/ˈpeɪtriɑːkət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị gia trưởng.danh từ
  2. Chức giáo trưởng; nhiệm kỳ của giáo trưởng; khu thuộc quyền giáo trưởng.danh từ

Ví dụ

  1. The office of patriarchate is very old.

  2. The city was under the patriarchate's care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép