Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ gia trưởng.danh từ
- Chế độ quyền cha.danh từ
- Địa vị gia trưởng.danh từ
Ví dụ
-
She saw the patriarchy yesterday.
-
They discussed the patriarchy today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép