TanroDictionary Sổ từ

patriarchy

/ˈpeɪt(ʃ)riɑrki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ gia trưởng.danh từ
  2. Chế độ quyền cha.danh từ
  3. Địa vị gia trưởng.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the patriarchy yesterday.

  2. They discussed the patriarchy today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép