Nghĩa tiếng Việt
- Người yêu nước.danh từ
Tiếng Nhật
- 国士こくしngười yêu nước, bậc quốc sĩ
Ví dụ
-
A patriot loves and protects his country.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪtriət/
A patriot loves and protects his country.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép