Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghiên cứu tác phẩm của các môn đồ đầu tiên đạo Thiên Chúa.danh từ
Ví dụ
-
He kept the patristics on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈtrɪstɪks/
He kept the patristics on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép