Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh sát.danh từ
Tiếng Nhật
- 見回りみまわりsự đi tuần, đi kiểm tra
Ví dụ
-
A patrolman stopped to help the lost child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈtrəʊlmən/
A patrolman stopped to help the lost child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép