Nghĩa tiếng Việt
- Bà bảo trợ, bà đỡ đầu; bà chủ, bà bầu.danh từ
- Bà khách hàng quen (của một cửa hàng).danh từ
- Nữ thần bảo hộ.danh từ
Tiếng Nhật
- パトロンnhà bảo trợ, người tài trợ
Ví dụ
-
The patroness donated money to the local school.
-
Each patroness visited the store every Saturday.
-
The town chose a patroness for the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép