TanroDictionary Sổ từ

patronise

/ˈpætrənaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảo trợ, đỡ đầu.động từ
  2. Đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố.động từ
  3. Chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen).động từ

Ví dụ

  1. Many families patronise the local bakery on Sundays.

  2. Please do not patronise me when I ask questions.

  3. We patronise that came because the coffee is good.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép