Nghĩa tiếng Việt
- Bảo trợ, đỡ đầu.động từ
- Đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố.động từ
- Chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen).động từ
Ví dụ
-
Many families patronise the local bakery on Sundays.
-
Please do not patronise me when I ask questions.
-
We patronise that came because the coffee is good.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép