TanroDictionary Sổ từ

pattern-making

/ˈpætɜːnˈmeɪkin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc chế tạo mẫu, nghề chế tạo mẫu, nghề chế tạo mô hình.danh từ

Ví dụ

  1. Pattern-making needs patience and careful hands.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép