Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của patternđộng từ
- Được trang trí bằng mẫu vẽ, được trang trí với hoa văn.tính từ
Ví dụ
-
The fabric was patterned with small stars.
-
Her patterned shirt stood out in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép