Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pattern.động từ
- Trang trí, bố cục theo mẫu có sẵn.danh từ
Ví dụ
-
Patterning the cloth took careful work.
-
The patterning on the tiles was neat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép