TanroDictionary Sổ từ

pauses

/pˈɔːzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pauseđộng từ

Ví dụ

  1. The music pauses during the short break.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép