Nghĩa tiếng Việt
- Mặt lát (đường, sàn... ).danh từ
- Vỉa hè, hè đường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wet pavement shone after the rain.
-
She waited on the pavement for the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép