TanroDictionary Sổ từ

pavement

/ˈpeɪvmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt lát (đường, sàn... ).danh từ
  2. Vỉa hè, hè đường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wet pavement shone after the rain.

  2. She waited on the pavement for the bus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép