TanroDictionary Sổ từ

pawky

/ˈpɔki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ranh ma, láu cá, giảo hoạt.tính từ
  2. Dí dỏm phớt tỉnh.tính từ

Ví dụ

  1. The pawki child hid the keys behind his back.

  2. His pawki joke made the room laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép