Nghĩa tiếng Việt
- Ranh ma, láu cá, giảo hoạt.tính từ
- Dí dỏm phớt tỉnh.tính từ
Ví dụ
-
The pawki child hid the keys behind his back.
-
His pawki joke made the room laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép