Nghĩa tiếng Việt
- Cam, ngạc (để giữ bánh xe răng cưa không cho quay lại).danh từ
- Chốt hãm tới.danh từ
- Tra gạc hãm, tra chốt hãm.động từ
Tiếng Nhật
- 歯止めはどめcái phanh, chốt hãm
Ví dụ
-
The pawl held the wheel in place.
-
A small pawl stopped the gear from slipping.
-
They pawned the device before testing it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép