TanroDictionary Sổ từ

pawl

/ˈpɔl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cam, ngạc (để giữ bánh xe răng cưa không cho quay lại).danh từ
  2. Chốt hãm tới.danh từ
  3. Tra gạc hãm, tra chốt hãm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pawl held the wheel in place.

  2. A small pawl stopped the gear from slipping.

  3. They pawned the device before testing it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép