Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pawnđộng từ
Ví dụ
-
He pawned his guitar last week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɔːnd/
He pawned his guitar last week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép