TanroDictionary Sổ từ

pawned

/pˈɔːnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pawnđộng từ

Ví dụ

  1. He pawned his guitar last week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép