Nghĩa tiếng Việt
- Người nhận vật cầm.danh từ
Ví dụ
-
The pawnee kept the ring in a safe box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɔːniː/
The pawnee kept the ring in a safe box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép