TanroDictionary Sổ từ

pawnee

/ˈpɔːniː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhận vật cầm.danh từ

Ví dụ

  1. The pawnee kept the ring in a safe box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép