TanroDictionary Sổ từ

pawning

/pˈɔːnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của pawnđộng từ
  2. phân từ hiện tại của pawnđộng từ

Ví dụ

  1. She is pawning her watch for cash.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép