Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu cầm đồ.danh từ
Tiếng Nhật
- 質屋しちやtiệm cầm đồ
Ví dụ
-
He sold his watch at the pawnshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɔːnʃɒp/
He sold his watch at the pawnshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép