Nghĩa tiếng Việt
- Trả lại tiền đã mượn.động từ
- Trả thù.động từ
Tiếng Nhật
- 払い戻すはらいもどすhoàn tiền, trả lại tiền
- 済ますすますlàm xong, kết thúc
Ví dụ
-
I paid back the twenty pounds I'd borrowed.
-
I'm going to pay him back for that insult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép