Nghĩa tiếng Việt
- Lợi tức thu được từ một cuộc đầu tư.danh từ
Tiếng Nhật
- 払い戻しはらいもどしsự hoàn tiền, trả lại tiền
- 仕返ししかえしsự trả đũa, trả thù
Ví dụ
-
The payback from the project came quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép