Nghĩa tiếng Việt
- Người được trả tiền.danh từ
Tiếng Nhật
- 受取人うけとりにんngười nhận, người thụ hưởng
Ví dụ
-
The payee signed the receipt at the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpeɪˈiː/
The payee signed the receipt at the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép