Nghĩa tiếng Việt
- Người trả tiền.danh từ
Ví dụ
-
The payer forgot to bring cash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪə(r)/
The payer forgot to bring cash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép