Nghĩa tiếng Việt
- Người phát lương.danh từ
Tiếng Nhật
- 主計しゅけいkế toán, người phát lương
Ví dụ
-
The paymaster handed out wages on Friday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪmɑːstə(r)/
The paymaster handed out wages on Friday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép