TanroDictionary Sổ từ

paymaster

/ˈpeɪmɑːstə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phát lương.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The paymaster handed out wages on Friday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép