Nghĩa tiếng Việt
- Sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả.danh từ
- Việc trả công, việc thưởng phạt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I received my payment for the work yesterday.
-
Payment is due at the end of the month.
-
payment received
đã nhận đủ số tiền
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép