TanroDictionary Sổ từ

payment

/ˈpeɪmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả.danh từ
  2. Việc trả công, việc thưởng phạt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I received my payment for the work yesterday.

  2. Payment is due at the end of the month.

  3. payment received

    đã nhận đủ số tiền

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép