TanroDictionary Sổ từ

peace-pipe

/ˈpisˈpɑɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống điếu hoà bình (của người da đỏ Mỹ).danh từ

Ví dụ

  1. They passed around a peace-pipe at the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép