Nghĩa tiếng Việt
- Ống điếu hoà bình (của người da đỏ Mỹ).danh từ
Ví dụ
-
They passed around a peace-pipe at the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpisˈpɑɪp/
They passed around a peace-pipe at the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép