TanroDictionary Sổ từ

peace-sign

/ˈpisˈsɑɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu hiệu hoà bình (giơ hai ngón tay thành hình chữ V).danh từ

Ví dụ

  1. She held up a peace-sign and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép