Nghĩa tiếng Việt
- Dấu hiệu hoà bình (giơ hai ngón tay thành hình chữ V).danh từ
Ví dụ
-
She held up a peace-sign and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpisˈsɑɪn/
She held up a peace-sign and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép