Nghĩa tiếng Việt
- Thời bình.danh từ
Ví dụ
-
Life was calmer in peace-time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpisˈtɑɪm/
Life was calmer in peace-time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép