TanroDictionary Sổ từ

peacefulness

/ˈpiːsflnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoà bình, tình trạng hoà bình, thái bình.danh từ
  2. Sự thanh thản, yên tựnh.danh từ

Ví dụ

  1. The peacefulness of the garden helped me relax.

  2. The peacefulness of the room eased his worry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép