Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoà bình, tình trạng hoà bình, thái bình.danh từ
- Sự thanh thản, yên tựnh.danh từ
Ví dụ
-
The peacefulness of the garden helped me relax.
-
The peacefulness of the room eased his worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép