Nghĩa tiếng Việt
- Thời bình.danh từ
Tiếng Nhật
- 平時へいじthời bình
Ví dụ
-
Life was easier in peacetime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpiːstaɪm/
Life was easier in peacetime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép