Nghĩa tiếng Việt
- Hoa đào.danh từ
Ví dụ
-
The garden was full of peach-blossom in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpitʃˈblɑːsəm/
The garden was full of peach-blossom in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép