Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của peakđộng từ
- Có lưỡi trai (mũ).tính từ
- Có đỉnh, có chóp nhọn.tính từ
- Héo hon ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.tính từ
Ví dụ
-
The music peaked and then faded.
-
He wore a peaked cap on the trip.
-
The peaked hill stood above the town.
-
After the illness, he looked peaked and tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép