TanroDictionary Sổ từ

peaked

/ˈpiːkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của peakđộng từ
  2. Có lưỡi trai (mũ).tính từ
  3. Có đỉnh, có chóp nhọn.tính từ
  4. Héo hon ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.tính từ

Ví dụ

  1. The music peaked and then faded.

  2. He wore a peaked cap on the trip.

  3. The peaked hill stood above the town.

  4. After the illness, he looked peaked and tired.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép