Nghĩa tiếng Việt
- Bộ khuếch đại tần cao; bộ làm nhọn xung.danh từ
Ví dụ
-
The peaker sharpened the signal before use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpiːkə/
The peaker sharpened the signal before use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép