Nghĩa tiếng Việt
- Có lưỡi trai (mũ).tính từ
- Có đỉnh, có chóp nhọn.tính từ
- Héo hon, ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.tính từ
Ví dụ
-
He wore a peaki cap on his walk.
-
The hill had a peaki top.
-
After the long trip, he looked peaki and tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép