TanroDictionary Sổ từ

peanut gallery

/ˈpiːnʌt ˌɡæləri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng ghế khán giả nhiều chuyện, những kẻ chõ mồm bình phẩm vô bổ.idiom
  2. Bên phòng hoặc những người chế nhạo hay chê bai, nhất là những người làm như thể cái gì cũng biết (know-it-all) hoặc những người không chuyên môn.danh từ
  3. Ban công cao tại các tòa nhà công cộng như nhà hát mà khách da đen chỉ có phép ngồi trên tầng này.danh từ

Ví dụ

  1. I do not need any unsolicited advice from the peanut gallery while I am fixing this engine.

  2. Enough already from the peanut gallery; if you think you can do a better job, go right ahead.

    Thôi, không cần chê bai nữa. Nếu mày biết làm tốt hơn thì làm đi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép