TanroDictionary Sổ từ

peanuts

/ˈpiˌnʌts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của peanutdanh từ
  2. Lượng rất bé, tí ti, mảy may.danh từ

Ví dụ

  1. We bought peanuts for the afternoon snack.

  2. It’s a fun job, but it pays peanuts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép