Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của peanutdanh từ
- Lượng rất bé, tí ti, mảy may.danh từ
Ví dụ
-
We bought peanuts for the afternoon snack.
-
It’s a fun job, but it pays peanuts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép