Nghĩa tiếng Việt
- Trà trân châu.danh từ
Ví dụ
-
We shared a cup of pearl-tea after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɜːəlˈti/
We shared a cup of pearl-tea after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép