TanroDictionary Sổ từ

pearly

/ˈpɜːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Long lanh như hạt ngọc trai.tính từ
  2. Có đính ngọc trai.tính từ

Ví dụ

  1. Her pearli necklace caught the light.

  2. The dress had a pearli finish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép