Nghĩa tiếng Việt
- Long lanh như hạt ngọc trai.tính từ
- Có đính ngọc trai.tính từ
Ví dụ
-
Her pearli necklace caught the light.
-
The dress had a pearli finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép