TanroDictionary Sổ từ

peart

/ˈpɪrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt bát, vui vẻ.tính từ
  2. Hấp dẫn, lôi cuốn.tính từ

Ví dụ

  1. The child looked peart after a nap.

  2. Her peart smile made everyone relax.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép