Nghĩa tiếng Việt
- Giai cấp nông dân.danh từ
Ví dụ
-
The peasantry lived simply and worked hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpezntri/
The peasantry lived simply and worked hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép