Nghĩa tiếng Việt
- Người lấy than bùn.danh từ
Ví dụ
-
A peat-hag worked long hours in the bog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpitˈhæɡ/
A peat-hag worked long hours in the bog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép