TanroDictionary Sổ từ

peatry

/ˈpitri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có than bùn.tính từ
  2. Cùng nghĩa với than bùn: Than màu nâu sẫm, có ít chất các-bon, nhiều nước, thường dùng làm chất đốt, phân bóntính từ

Ví dụ

  1. The peatry soil held water well.

  2. The peatry ground felt soft and dark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép