Nghĩa tiếng Việt
- Có than bùn.tính từ
- Cùng nghĩa với than bùn: Than màu nâu sẫm, có ít chất các-bon, nhiều nước, thường dùng làm chất đốt, phân bóntính từ
Ví dụ
-
The peatry soil held water well.
-
The peatry ground felt soft and dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép