Nghĩa tiếng Việt
- Chim gõ, chim hay mổ ((thường) trong từ ghép).danh từ
- Cái cuốc nhỏ.danh từ
- Sự vui vẻ; sự hăng hái.danh từ
Ví dụ
-
A pecker tapped on the tree trunk.
-
He used a pecker to loosen soil.
-
We must keep our pecker up during hard times.
-
to keep one's pecker up
vẫn vui vẻ, vẫn hăng hái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép