TanroDictionary Sổ từ

pecker

/ˈpekə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim gõ, chim hay mổ ((thường) trong từ ghép).danh từ
  2. Cái cuốc nhỏ.danh từ
  3. Sự vui vẻ; sự hăng hái.danh từ

Ví dụ

  1. A pecker tapped on the tree trunk.

  2. He used a pecker to loosen soil.

  3. We must keep our pecker up during hard times.

  4. to keep one's pecker up

    vẫn vui vẻ, vẫn hăng hái

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép