Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của peck.động từ
Ví dụ
-
The bird was pecking seeds from the ground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɛkɪŋ/
The bird was pecking seeds from the ground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép