TanroDictionary Sổ từ

peckings

/ˈpɛkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của peck.động từ

Ví dụ

  1. The bird was pecking seeds from the ground.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép