Nghĩa tiếng Việt
- Giả nhân giả nghĩa.tính từ
Ví dụ
-
Her pecksniffian praise felt fake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɛkˈsnɪfiən/
Her pecksniffian praise felt fake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép