Nghĩa tiếng Việt
- Một cách kỳ quặc, khác thường.D
- Đặc biệt, riêng biệt.D
Ví dụ
-
I read the note peculiarly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɪˈkjuːljɜːli/
I read the note peculiarly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép