Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền đạp nước (để giải trí... ).danh từ
Ví dụ
-
The children rented a pedalo on the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpedələʊ/
The children rented a pedalo on the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép